underbred
US/ˌən.dɜː.ˈbrɛd/
giọng máy của trình duyệt
underbred nghĩa là kém giáo dục, vô giáo dục, không phải thật nòi.
Nghĩa của underbred
Tính từ
- Kém giáo dục, vô giáo dục, thô lỗ, thô tục.
- Không phải thật nòi (ngựa).
Dạng từ của underbred
| So sánh hơn | more underbred |
| So sánh nhất | most underbred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underbred
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underbred nghĩa là gì?
underbred (tính từ) nghĩa là kém giáo dục, vô giáo dục, không phải thật nòi.
underbred phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underbred: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈbrɛd/.