underling
UK/ˈʌndəlɪŋ/
US/ˈʌndɚlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
underling nghĩa là bộ hạ, tay chân.
Nghĩa của underling
Danh từ
- Bộ hạ, tay chân.
Dạng từ của underling
| Số nhiều | underlings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underling
Đồng nghĩa
Họ từ của underling
Câu hỏi thường gặp
underling nghĩa là gì?
underling (danh từ) nghĩa là bộ hạ, tay chân.
underling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underling: giọng Anh (UK) /ˈʌndəlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚlɪŋ/.