TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hireling

UK/ˈhaɪ.ə.lɪŋ/ US/ˈhaɪɹˌlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

hireling nghĩa là người đi làm thuê, rậm râu, rậm lông.

Nghĩa của hireling

Danh từ

  1. Người đi làm thuê.
  2. |Phuồm]].

Tính từ

  1. Rậm râu, rậm lông.

Dạng từ của hireling

Số nhiềuhirelings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hireling

Đồng nghĩa

Họ từ của hireling

Câu hỏi thường gặp

hireling nghĩa là gì?

hireling (danh từ, tính từ) nghĩa là người đi làm thuê, rậm râu, rậm lông.

hireling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hireling: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.ə.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪɹˌlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.