TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

understanding

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌndəˈstandɪŋ/ US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

understanding nghĩa là sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét.

Nghĩa của understanding

Danh từ

  1. Sự hiểu biết, sự am hiểu.
    • a profound understandingmột sự hiểu biết sâu xa
    • to have a good understanding of economicsam hiểu về kinh tế
  2. Óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ.
    • he has an excellent understandinganh ấy rất thông minh
  3. Quan niệm.
    • in my understanding of the mattertheo quan niệm của tôi về việc này
  4. Sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau.
    • to come to an understanding withđi đến thoả thuận với
  5. Điều kiện.
    • on this understandingvới điều kiện này
    • on the understanding thatvới điều kiện là
  6. Số nhiều (từ lóng) chân, cẳng
  7. Giày, dép.

Tính từ

  1. Hiểu biết.
    • an understanding manmột người hiểu biết
  2. Thông minh, sáng ý, mau hiểu.

Dạng từ của understanding

Số nhiềuunderstandings
So sánh hơnmore understanding
So sánh nhấtmost understanding

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với understanding

Đồng nghĩa

Họ từ của understanding

Câu ví dụ với understanding

  • To an understanding person, a few words are enough. Để hiểu một người, chỉ vài từ là đủ.
  • Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

understanding nghĩa là gì?

understanding (danh từ, tính từ) nghĩa là sự hiểu biết, sự am hiểu, óc thông minh, óc suy xét.

understanding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của understanding: giọng Anh (UK) /ʌndəˈstandɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɚˈstændɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.