TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

understate

UK/ʌndəˈsteɪt/ US/ʌndəˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

understate nghĩa là nói bớt, nói giảm đi.

Nghĩa của understate

Ngoại động từ

  1. Nói bớt, nói giảm đi, báo cáo không đúng sự thật.
    • they understate their own losseschúng nói giảm bớt những thiệt hại của chúng

Dạng từ của understate

Ngôi thứ ba số ítunderstates
Hiện tại phân từ (-ing)understating
Quá khứ phân từunderstated
Quá khứunderstated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với understate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của understate

Câu hỏi thường gặp

understate nghĩa là gì?

understate (ngoại động từ) nghĩa là nói bớt, nói giảm đi.

understate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của understate: giọng Anh (UK) /ʌndəˈsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ʌndəˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.