TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unison

UK/ˈjunɪsən/ US/ˈjunɪsən/ giọng máy của trình duyệt

unison nghĩa là trạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp.

Nghĩa của unison

Danh từ

  1. Âm nhạc Trạng thái đồng âm.
    • to sing in unisonhợp xướng
  2. Trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp.
    • to act in perfect unison with othershành động nhất trí hoàn toàn với những người khác

Dạng từ của unison

Số nhiềuunisons

Họ từ của unison

Câu hỏi thường gặp

unison nghĩa là gì?

unison (danh từ) nghĩa là trạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp.

unison phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unison: giọng Anh (UK) /ˈjunɪsən/, giọng Mỹ (US) /ˈjunɪsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.