unitable
giọng máy của trình duyệt
unitable nghĩa là có thể gộp lại.
Nghĩa của unitable
Tính từ
- Có thể gộp lại, có thể kết hợp lại.
Dạng từ của unitable
| So sánh hơn | more unitable |
| So sánh nhất | most unitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unitable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unitable nghĩa là gì?
unitable (tính từ) nghĩa là có thể gộp lại.