unitary
UK/ˈjuːnɪt(ə)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
unitary nghĩa là đơn nhất, nguyên khối.
Nghĩa của unitary
Tính từ
- Đơn nhất, nguyên khối, nhất thể.
- Thuộc về đơn vị.
Dạng từ của unitary
| Số nhiều | unitaries |
Họ từ của unitary
Câu hỏi thường gặp
unitary nghĩa là gì?
unitary (tính từ) nghĩa là đơn nhất, nguyên khối.
unitary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unitary: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪt(ə)ɹi/.