TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unitary

UK/ˈjuːnɪt(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

unitary nghĩa là đơn nhất, nguyên khối.

Nghĩa của unitary

Tính từ

  1. Đơn nhất, nguyên khối, nhất thể.
  2. Thuộc về đơn vị.

Dạng từ của unitary

Số nhiềuunitaries

Họ từ của unitary

Câu hỏi thường gặp

unitary nghĩa là gì?

unitary (tính từ) nghĩa là đơn nhất, nguyên khối.

unitary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unitary: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪt(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.