unite
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/juˈnaɪt/
giọng máy của trình duyệt
unite nghĩa là nối, hợp làm một, liên kết, liên hiệp.
Nghĩa của unite
Động từ
- Nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại.
- to unite one town with anotherhợp nhất hai thành phố
- to unite bricks with cementkết những viên gạch lại bằng xi măng
- Liên kết, liên hiệp, đoàn kết.
- workers of the world, unite!vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
- les us unite to fight our common enemychúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
- Kết thân, kết hôn.
- Hoà hợp.
Dạng từ của unite
| Ngôi thứ ba số ít | unites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uniting |
| Quá khứ phân từ | united |
| Quá khứ | united |
| Số nhiều | unites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unite
Đồng nghĩa
Họ từ của unite
Câu ví dụ với unite
- Proletarians of the world, unite! Vô sản thế giới, đoàn kết lại!
- I have already visited the United States. Tôi đã thăm nuwows Mỹ rồi.
- She left France for the United States. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
- I have been to the United States. Tôi đã từng tới Mỹ rồi.
- She was born in the United States. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ.
- Corn is an important crop in the United States. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.
- They are going to emigrate to the United States. Họ định di cư sang Mỹ.
- The United States is seeking extradition of Julian Assange. Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unite nghĩa là gì?
unite (động từ) nghĩa là nối, hợp làm một, liên kết, liên hiệp.
unite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unite: giọng Mỹ (US) /juˈnaɪt/.