mindful
UK/ˈmaɪnd.fl̩/
US/ˈmaɪnd.fl̩/
giọng máy của trình duyệt
mindful nghĩa là chú ý, lưu tâm.
Nghĩa của mindful
Tính từ
- Chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới.
Dạng từ của mindful
| So sánh hơn | more mindful |
| So sánh nhất | most mindful |
| Số nhiều | mindfuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mindful
Trái nghĩa
Họ từ của mindful
Câu hỏi thường gặp
mindful nghĩa là gì?
mindful (tính từ) nghĩa là chú ý, lưu tâm.
mindful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mindful: giọng Anh (UK) /ˈmaɪnd.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪnd.fl̩/.