unproven
giọng máy của trình duyệt
unproven nghĩa là không có bằng chứng, không được chứng minh, chưa được thử thách.
Nghĩa của unproven
Tính từ
- Không có bằng chứng, không được chứng minh.
- an unproved accusationmột lời tố cáo không có bằng chứng
- Chưa được thử thách.
- unproved loyaltylòng trung thành chưa qua thử thách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unproven
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unproven nghĩa là gì?
unproven (tính từ) nghĩa là không có bằng chứng, không được chứng minh, chưa được thử thách.