unsay
giọng máy của trình duyệt
unsay nghĩa là chối, nuốt lời.
Nghĩa của unsay
Ngoại động từ
- Chối, nuốt lời, không giữ lời; rút lui (ý kiến...).
Dạng từ của unsay
| Ngôi thứ ba số ít | unsays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsaying |
| Quá khứ phân từ | unsaid |
| Quá khứ | unsaid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unsay nghĩa là gì?
unsay (ngoại động từ) nghĩa là chối, nuốt lời.