TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untie

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈtaɪ/ US/ʌnˈtaɪ/ giọng máy của trình duyệt

untie nghĩa là cởi dây, tháo dây, cởi, tháo.

Nghĩa của untie

Ngoại động từ

  1. Cởi dây, tháo dây; cởi nút; cởi trói.

Dạng từ của untie

Ngôi thứ ba số ítunties
Hiện tại phân từ (-ing)untying
Quá khứ phân từuntied
Quá khứuntied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untie

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với untie

  • I can't untie this knot. Tôi không tháo được nút thắt này.
  • Untie the dog. Cởi xích chó ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

untie nghĩa là gì?

untie (ngoại động từ) nghĩa là cởi dây, tháo dây, cởi, tháo.

untie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untie: giọng Anh (UK) /ʌnˈtaɪ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.