TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indefatigable

UK/ˌɪn.dɪˈfæt.ɪ.ɡə.bəl/ US/ˌɪn.dəˈfæt.ɪ.ɡə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

indefatigable nghĩa là không biết mỏi mệt.

Nghĩa của indefatigable

Tính từ

  1. Không biết mỏi mệt.

Dạng từ của indefatigable

So sánh hơnmore indefatigable
So sánh nhấtmost indefatigable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indefatigable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indefatigable nghĩa là gì?

indefatigable (tính từ) nghĩa là không biết mỏi mệt.

indefatigable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indefatigable: giọng Anh (UK) /ˌɪn.dɪˈfæt.ɪ.ɡə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dəˈfæt.ɪ.ɡə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.