TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unto

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌntʊ/ US/ˈʌntə/ giọng máy của trình duyệt

unto nghĩa là to.

Nghĩa của unto

Giới từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (th ca) (xem) to.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unto

Đồng nghĩa

Họ từ của unto

Câu hỏi thường gặp

unto nghĩa là gì?

unto (giới từ) nghĩa là to.

unto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unto: giọng Anh (UK) /ˈʌntʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌntə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.