unwater
giọng máy của trình duyệt
unwater nghĩa là tát nước ra, tát cạn.
Nghĩa của unwater
Ngoại động từ
- Tát nước ra; tát cạn.
Dạng từ của unwater
| Ngôi thứ ba số ít | unwaters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unwatering |
| Quá khứ phân từ | unwatered |
| Quá khứ | unwatered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unwater
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unwater nghĩa là gì?
unwater (ngoại động từ) nghĩa là tát nước ra, tát cạn.