unwrinkle
giọng máy của trình duyệt
unwrinkle nghĩa là làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn.
Nghĩa của unwrinkle
Ngoại động từ
- Làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng.
Dạng từ của unwrinkle
| Ngôi thứ ba số ít | unwrinkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unwrinkling |
| Quá khứ phân từ | unwrinkled |
| Quá khứ | unwrinkled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unwrinkle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unwrinkle nghĩa là gì?
unwrinkle (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn.