vanilla
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vəˈnɪl.ə/
US/vəˈnɪl.ə/
giọng máy của trình duyệt
vanilla nghĩa là cây vani, quả vani, vani, vanilla.
Nghĩa của vanilla
Danh từ
- Thực vật học Cây vani.
- Quả vani.
Dạng từ của vanilla
| Số nhiều | vanillas |
| So sánh hơn | more vanilla |
| So sánh nhất | most vanilla |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vanilla
Đồng nghĩa
Họ từ của vanilla
Câu hỏi thường gặp
vanilla nghĩa là gì?
vanilla (danh từ) nghĩa là cây vani, quả vani, vani, vanilla.
vanilla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanilla: giọng Anh (UK) /vəˈnɪl.ə/, giọng Mỹ (US) /vəˈnɪl.ə/.