TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stock

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/stɒk/ US/stɑk/ giọng máy của trình duyệt

stock nghĩa là kho dữ trữ, kho, vốn, cổ phần.

Nghĩa của stock

Danh từ

  1. Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho.
    • stock in handhàng hoá trong kho
    • in stocktồn kho, cất trong kho
  2. Tài chính Vốn; cổ phần.
    • bank stockvốn của một ngân hàng
  3. Thực vật học Thân chính.
  4. Thực vật học Gốc ghép.
  5. Để (đe).
    • stock of anvilđế đe
  6. Báng (súng), cán, chuôi.
  7. Nguyên vật liệu.
    • paper stocknguyên vật liệu để làm giấy
  8. Dòng dõi, thành phần xuất thân.
    • to come of a good stockxuất thân từ thành phần tốt
  9. Đàn vật nuôi.
  10. Sinh vật học Thể quần tập, tập đoàn.
  11. Số nhiều Giàn tàu.
    • on the stocksđang đóng, đang sửa (tàu)
  12. Số nhiều (sử học) cái cùm.

Ngoại động từ

  1. Cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại...).
  2. Tích trữ.
    • we do not stock the outsizeschúng tôi không tích trữ loại ngoại cỡ
  3. Lắp báng vào (súng...), lắp cán vào, lắp chuôi vào.
  4. Trồng cỏ (lên một mảnh đất).
  5. Sử học Cùm.

Nội động từ

  1. Đâm chồi (cây).
  2. Thường + up Để vào kho, cất vào kho).

Dạng từ của stock

Số nhiềustocks
Ngôi thứ ba số ítstocks
Hiện tại phân từ (-ing)stocking
Quá khứ phân từstocked
Quá khứstocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stock

Đồng nghĩa

Họ từ của stock

Cụm từ, thành ngữ với stock

  • a stock argument — Lý lẽ tủ.
  • to have in stock — Có sẵn.
  • to take stock in — Mua cổ phần của (công ty...); Chú trọng (cái gì), lưu tâm đến (cái gì); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tin ở (cái gì).
  • to take stock of — Kiểm kê hàng trong kho; (Nghĩa bóng) Nhận xét, đánh giá.
  • stock exchange — Sàn giao dịch chứng khoán

Câu ví dụ với stock

  • Stock investments do not always yield profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
  • The stock market is very active. Thị trường chứng khoáng rất năng động.
  • The stock price index was off 200 points yesterday. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
  • There was a rapid decline in stock prices. Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
  • I own 1,000 shares of NTT stock. Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
  • He lost a fortune in the stock market. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.
  • The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient. Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
  • He invested his money in stocks. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stock nghĩa là gì?

stock (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kho dữ trữ, kho, vốn, cổ phần.

stock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stock: giọng Anh (UK) /stɒk/, giọng Mỹ (US) /stɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.