vary
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛəɹi/
US/ˈvɛəɹi/
giọng máy của trình duyệt
vary nghĩa là làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi, khác nhau với.
Nghĩa của vary
Ngoại động từ
- Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi.
- to vary the dietthay đổi chế độ ăn uống
Nội động từ
- Thay đổi, biến đổi, đổi khác.
- to vary from day to daythay đổi mỗi ngày một khác
- Khác nhau với, khác với.
- this edition varies a little from the first onebản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút
- Bất đồng.
- opinions vary on this pointý kiến bất đồng ở điểm này
- Toán học (vật lý) biến thiên.
- Âm nhạc Biến tấu.
Dạng từ của vary
| Ngôi thứ ba số ít | varies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | varying |
| Quá khứ phân từ | varied |
| Quá khứ | varied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vary
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vary
- Social customs vary from country to country. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
- The price of gold varies from day to day. Giá vàng thay đổi từng ngày.
- There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly. Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vary nghĩa là gì?
vary (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi, khác nhau với.
vary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vary: giọng Anh (UK) /ˈvɛəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛəɹi/.