TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vary

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɛəɹi/ US/ˈvɛəɹi/ giọng máy của trình duyệt

vary nghĩa là làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi, khác nhau với.

Nghĩa của vary

Ngoại động từ

  1. Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi.
    • to vary the dietthay đổi chế độ ăn uống

Nội động từ

  1. Thay đổi, biến đổi, đổi khác.
    • to vary from day to daythay đổi mỗi ngày một khác
  2. Khác nhau với, khác với.
    • this edition varies a little from the first onebản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút
  3. Bất đồng.
    • opinions vary on this pointý kiến bất đồng ở điểm này
  4. Toán học (vật lý) biến thiên.
  5. Âm nhạc Biến tấu.

Dạng từ của vary

Ngôi thứ ba số ítvaries
Hiện tại phân từ (-ing)varying
Quá khứ phân từvaried
Quá khứvaried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vary

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với vary

  • Social customs vary from country to country. Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia.
  • The price of gold varies from day to day. Giá vàng thay đổi từng ngày.
  • There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly. Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vary nghĩa là gì?

vary (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi, khác nhau với.

vary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vary: giọng Anh (UK) /ˈvɛəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.