unvaried
giọng máy của trình duyệt
unvaried nghĩa là không thay đổi, đều đều.
Nghĩa của unvaried
Tính từ
- Không thay đổi; đều đều.
Dạng từ của unvaried
| So sánh hơn | more unvaried |
| So sánh nhất | most unvaried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unvaried
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unvaried nghĩa là gì?
unvaried (tính từ) nghĩa là không thay đổi, đều đều.