TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

variegate

UK/ˈvɛɹiəɡeɪt/ US/ˈvɛɹiəˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

variegate nghĩa là làm cho lẫn màu.

Nghĩa của variegate

Ngoại động từ

  1. Điểm những đốm màu khác nhau, làm cho lẫn màu.

Dạng từ của variegate

Ngôi thứ ba số ítvariegates
Hiện tại phân từ (-ing)variegating
Quá khứ phân từvariegated
Quá khứvariegated
So sánh hơnmore variegate
So sánh nhấtmost variegate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với variegate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

variegate nghĩa là gì?

variegate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lẫn màu.

variegate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của variegate: giọng Anh (UK) /ˈvɛɹiəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛɹiəˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.