variegate
UK/ˈvɛɹiəɡeɪt/
US/ˈvɛɹiəˌɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
variegate nghĩa là làm cho lẫn màu.
Nghĩa của variegate
Ngoại động từ
- Điểm những đốm màu khác nhau, làm cho lẫn màu.
Dạng từ của variegate
| Ngôi thứ ba số ít | variegates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | variegating |
| Quá khứ phân từ | variegated |
| Quá khứ | variegated |
| So sánh hơn | more variegate |
| So sánh nhất | most variegate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với variegate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
variegate nghĩa là gì?
variegate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lẫn màu.
variegate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của variegate: giọng Anh (UK) /ˈvɛɹiəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛɹiəˌɡeɪt/.