alter
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒl.tə/
US/ˈɔl.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
alter nghĩa là thay đổi, biến đổi, sửa đổi, thiến.
Nghĩa của alter
Nội động từ
- Thay đổi, biến đổi, đổi.
- to alter for the betterđổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn
Ngoại động từ
- Thay đổi; sửa đổi, sửa lại.
- to one's way of livingthay đổi lối sống
- to alter one's mindthay đổi ý kiến, thay đổi ý định
- to have a shirt alteredđem sửa một cái áo sơ mi
- Mỹ, uc Thiến, hoạn (súc vật).
Dạng từ của alter
| Ngôi thứ ba số ít | alters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | altering |
| Quá khứ phân từ | altered |
| Quá khứ | altered |
| Số nhiều | alters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alter
Đồng nghĩa
adaptamendchangeconvertdifferentiateinnovatemetamorphosemodifyrevamptransformtransmogrifyvariatevarytweak
Trái nghĩa
Họ từ của alter
Câu ví dụ với alter
- He's proposing a suggestion for altering the research method. Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
alter nghĩa là gì?
alter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thay đổi, biến đổi, sửa đổi, thiến.
alter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alter: giọng Anh (UK) /ˈɒl.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɔl.təɹ/.