vend
UK/vɛnd/
US/vɛnd/
giọng máy của trình duyệt
vend nghĩa là bán, công bố.
Nghĩa của vend
Ngoại động từ
- Pháp lý Bán (những hàng lặt vặt).
- to vend small waresbán những hàng vặt
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Công bố.
- to vend one's opinionscông bố ý kiến của mình
Dạng từ của vend
| Ngôi thứ ba số ít | vends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vending |
| Quá khứ phân từ | vended |
| Quá khứ | vended |
| Số nhiều | vends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vend
Đồng nghĩa
Họ từ của vend
Câu ví dụ với vend
- This vending machine isn't working. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vend nghĩa là gì?
vend (ngoại động từ) nghĩa là bán, công bố.
vend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vend: giọng Anh (UK) /vɛnd/, giọng Mỹ (US) /vɛnd/.