vermilion
UK/vəˈmɪl.jən/
US/vɚˈmɪl.jən/
giọng máy của trình duyệt
vermilion nghĩa là thần sa, son, sắc son, màu đỏ son.
Nghĩa của vermilion
Danh từ
- Thần sa, son.
- Sắc son, màu đỏ son.
Tính từ
- Đỏ son.
Ngoại động từ
- Sơn son, tô son.
Dạng từ của vermilion
| Số nhiều | vermilions |
| So sánh hơn | more vermilion |
| So sánh nhất | most vermilion |
| Ngôi thứ ba số ít | vermilions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vermilioning |
| Quá khứ phân từ | vermilioned |
| Quá khứ | vermilioned |
Họ từ của vermilion
Câu hỏi thường gặp
vermilion nghĩa là gì?
vermilion (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là thần sa, son, sắc son, màu đỏ son.
vermilion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vermilion: giọng Anh (UK) /vəˈmɪl.jən/, giọng Mỹ (US) /vɚˈmɪl.jən/.