TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vermilion

UK/vəˈmɪl.jən/ US/vɚˈmɪl.jən/ giọng máy của trình duyệt

vermilion nghĩa là thần sa, son, sắc son, màu đỏ son.

Nghĩa của vermilion

Danh từ

  1. Thần sa, son.
  2. Sắc son, màu đỏ son.

Tính từ

  1. Đỏ son.

Ngoại động từ

  1. Sơn son, tô son.

Dạng từ của vermilion

Số nhiềuvermilions
So sánh hơnmore vermilion
So sánh nhấtmost vermilion
Ngôi thứ ba số ítvermilions
Hiện tại phân từ (-ing)vermilioning
Quá khứ phân từvermilioned
Quá khứvermilioned

Họ từ của vermilion

Câu hỏi thường gặp

vermilion nghĩa là gì?

vermilion (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là thần sa, son, sắc son, màu đỏ son.

vermilion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vermilion: giọng Anh (UK) /vəˈmɪl.jən/, giọng Mỹ (US) /vɚˈmɪl.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.