inveterate
UK/ɪnˈvɛtəɹɪt/
US/ɪnˈvɛtəɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
inveterate nghĩa là thâm căn cố đế, ăn sâu.
Nghĩa của inveterate
Tính từ
- Thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh).
Dạng từ của inveterate
| So sánh hơn | more inveterate |
| So sánh nhất | most inveterate |
| Ngôi thứ ba số ít | inveterates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inveterating |
| Quá khứ phân từ | inveterated |
| Quá khứ | inveterated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inveterate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inveterate
Câu hỏi thường gặp
inveterate nghĩa là gì?
inveterate (tính từ) nghĩa là thâm căn cố đế, ăn sâu.
inveterate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inveterate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛtəɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛtəɹɪt/.