vibration
US/vaɪˈbɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
vibration nghĩa là sự rung động, sự làm rung động, sự lúc lắc, sự chấn động.
Nghĩa của vibration
Danh từ
- Sự rung động; sự làm rung động.
- Vật lý Sự lúc lắc, sự chấn động.
- amplitude of vibrationđộ biến chấn động
- forced vibrationchấn động cưỡng bức
- free vibrationchấn động tự do
- Sự chấn động.
- a vibration of opinionsự chấn động dư luận
Dạng từ của vibration
| Số nhiều | vibrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vibration
Đồng nghĩa
Họ từ của vibration
Câu hỏi thường gặp
vibration nghĩa là gì?
vibration (danh từ) nghĩa là sự rung động, sự làm rung động, sự lúc lắc, sự chấn động.
vibration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vibration: giọng Mỹ (US) /vaɪˈbɹeɪʃən/.