TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vibration

US/vaɪˈbɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

vibration nghĩa là sự rung động, sự làm rung động, sự lúc lắc, sự chấn động.

Nghĩa của vibration

Danh từ

  1. Sự rung động; sự làm rung động.
  2. Vật lý Sự lúc lắc, sự chấn động.
    • amplitude of vibrationđộ biến chấn động
    • forced vibrationchấn động cưỡng bức
    • free vibrationchấn động tự do
  3. Sự chấn động.
    • a vibration of opinionsự chấn động dư luận

Dạng từ của vibration

Số nhiềuvibrations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vibration

Đồng nghĩa

Họ từ của vibration

Câu hỏi thường gặp

vibration nghĩa là gì?

vibration (danh từ) nghĩa là sự rung động, sự làm rung động, sự lúc lắc, sự chấn động.

vibration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vibration: giọng Mỹ (US) /vaɪˈbɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.