victor
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪk.tə(ɹ)/
US/ˈvɪk.tə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
victor nghĩa là người thắng cuộc, kẻ chiến thắng, chiến thắng, victor.
Nghĩa của victor
Danh từ
- Người thắng cuộc, kẻ chiến thắng.
- Định ngữ Chiến thắng.
- victor armyđạo quân chiến thắng
Dạng từ của victor
| Số nhiều | victors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với victor
Đồng nghĩa
Họ từ của victor
Câu hỏi thường gặp
victor nghĩa là gì?
victor (danh từ) nghĩa là người thắng cuộc, kẻ chiến thắng, chiến thắng, victor.
victor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của victor: giọng Anh (UK) /ˈvɪk.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪk.tə(ɹ)/.