TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ác tính tiếng Anh là gì?

"ác tính" trong tiếng Anh là malignant (tính từ), pernicious, malign (tính từ).

malignant Tính từ

UK/məˈlɪɡnənt/US/məˈlɪɡnənt/

Nghĩa: Ác tính.

  • malignant feversốt ác tính

Xem đầy đủ từ "malignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pernicious

UK/pəˈnɪʃəs/US/pɚˈnɪʃəs/

Xem đầy đủ từ "pernicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malign Tính từ

UK/məˈlaɪn/US/məˈlaɪn/

Nghĩa: Ác tính.

Xem đầy đủ từ "malign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malignance Danh từ

US/mə.ˈlɪɡ.nənts/

Nghĩa: Ác tính.

Xem đầy đủ từ "malignance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malignancy Danh từ

UK/məˈlɪɡ.nən.si/US/məˈlɪɡ.nən.si/

Nghĩa: Ác tính.

Xem đầy đủ từ "malignancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malignity Danh từ

US/mə.ˈlɪɡ.nə.ti/

Nghĩa: Ác tính.

Xem đầy đủ từ "malignity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ác tính tiếng Anh là gì?

"ác tính" trong tiếng Anh là malignant (tính từ), pernicious, malign (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.