TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ánh nắng tiếng Anh là gì?

"ánh nắng" trong tiếng Anh là sunshine (danh từ), sunlight (danh từ), shine (danh từ).

sunshine Danh từ

UK/ˈsʌnʃaɪn/US/ˈsʌnʃaɪn/

Nghĩa: Ánh sáng mặt trời, ánh nắng.

  • You are my sunshine.Anh là ánh nắng của em.
  • The roof is glittering in the sunshine.Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời.

Xem đầy đủ từ "sunshine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunlight Danh từ

UK/ˈsʌnˌlaɪt/US/ˈsʌnˌlaɪt/

Nghĩa: ánh nắng, ánh sáng mặt trời

  • Sunlight flooded the room.Ánh nắng tràn ngập căn phòng.
  • Due to the intense sunlight, his back was sunburnt.Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.

Xem đầy đủ từ "sunlight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shine Danh từ

UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/

Nghĩa: Ánh sáng, ánh nắng.

  • it's rain and shine togethertrời vừa mưa vừa nắng
  • rain or shinedù mưa hay nắng

Xem đầy đủ từ "shine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Ánh nắng, ánh mặt trời.

  • to take the sunphơi nắng

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ánh nắng tiếng Anh là gì?

"ánh nắng" trong tiếng Anh là sunshine (danh từ), sunlight (danh từ), shine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.