Áp vào tiếng Anh là gì?
"áp vào" trong tiếng Anh là apply (ngoại động từ), against (giới từ), application (danh từ).
apply Ngoại động từ
UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/
Nghĩa: Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào.
- to plaster to the woundđắp thuốc vào vết thương
- to apply one's ear to the walláp tai vào tường
against Giới từ
UK/əˈɡɛnst/US/əˈɡɛnst/
Nghĩa: Dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào.
- to stand against the wallđứng dựa vào tường
- to run against a rockchạy va phải tảng đá
application Danh từ
UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance).
- the application of a plaster to a woundsự đắp thuốc vào vết thương
appliance Danh từ
UK/əˈplaɪ.əns/US/əˈplaɪ.əns/
Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).
Câu hỏi thường gặp
Áp vào tiếng Anh là gì?
"áp vào" trong tiếng Anh là apply (ngoại động từ), against (giới từ), application (danh từ).