TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apply

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈplaɪ/ US/əˈplaɪ/ giọng máy của trình duyệt

apply nghĩa là gắn vào, áp vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng.

Nghĩa của apply

Ngoại động từ

  1. Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào.
    • to plaster to the woundđắp thuốc vào vết thương
    • to apply one's ear to the walláp tai vào tường
    • to apply the brakebóp nhanh; đạp nhanh
  2. Dùng ứng dụng, dùng áp dụng.
    • to apply a new methodáp dụng một phương pháp mới
    • to apply pressure ongây (dùng) sức ép đối với (ai...)
  3. Chăm chú, chuyên tâm.
    • to apply oneself to a taskchuyên tâm vào nhiệm vụ; hết lòng hết sức làm nhiệm vụ
    • to apply one's mind to somethingchú ý vào việc gì

Nội động từ

  1. Xin, thỉnh cầu.
    • to apply for a postxin việc làm
  2. Có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với.
    • this applies to my caseviệc này thích ứng với trường hợp của tôi
  3. Apply to, at hỏi.
    • you must apply to the secretaryanh phải hỏi người thư ký
    • apply at the oficeanh hãy đến hỏi ở sở

Dạng từ của apply

Ngôi thứ ba số ítapplies
Hiện tại phân từ (-ing)applying
Quá khứ phân từapplied
Quá khứapplied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apply

Đồng nghĩa

Họ từ của apply

Câu ví dụ với apply

  • Today's pure mathematics is tomorrow's applied mathematics. Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

apply nghĩa là gì?

apply (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gắn vào, áp vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng.

apply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apply: giọng Anh (UK) /əˈplaɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈplaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.