TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Át hẳn tiếng Anh là gì?

"át hẳn" trong tiếng Anh là dominate (động từ), eclipse (ngoại động từ), overmasting (tính từ).

dominate Động từ

UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/

Nghĩa: Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.

Xem đầy đủ từ "dominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eclipse Ngoại động từ

UK/ɪˈklɪps/US/ɪˈklɪps/

Nghĩa: Làm lu mờ, át hẳn.

Xem đầy đủ từ "eclipse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overmasting Tính từ

Nghĩa: Áp đảo; chế nhgự, át hẳn.

Xem đầy đủ từ "overmasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overwhelming Tính từ

UK/ˌəʊvəˈwɛlmɪŋ/US/ˌoʊvɚˈwɛlmɪŋ/

Nghĩa: Quá mạnh, át hẳn, không chống lại được.

  • overwhelming majorityđại đa số

Xem đầy đủ từ "overwhelming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Át hẳn tiếng Anh là gì?

"át hẳn" trong tiếng Anh là dominate (động từ), eclipse (ngoại động từ), overmasting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.