TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Âm điệu tiếng Anh là gì?

"âm điệu" trong tiếng Anh là melody (danh từ), tune (danh từ), key (danh từ).

melody Danh từ

UK/ˈmɛl.ə.di/US/ˈmɛl.ə.di/

Nghĩa: giai điệu, âm điệu

Xem đầy đủ từ "melody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tune Danh từ

UK/tjuːn/US/tuːn/

Nghĩa: điệu nhạc, âm điệu

Xem đầy đủ từ "tune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: Khoá; điệu, âm điệu.

  • the key of C majorkhoá đô trưởng
  • major keyđiệu trưởng

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intonation Danh từ

UK/ɪntəˈneɪʃən/US/ɪntəˈneɪʃən/

Nghĩa: Âm điệu; âm chuẩn.

Xem đầy đủ từ "intonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intonational Tính từ

Nghĩa: (thuộc) âm điệu; (thuộc) âm chuẩn.

Xem đầy đủ từ "intonational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Âm điệu tiếng Anh là gì?

"âm điệu" trong tiếng Anh là melody (danh từ), tune (danh từ), key (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.