TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Âm thoa tiếng Anh là gì?

"âm thoa" trong tiếng Anh là tuning fork (danh từ), fork (danh từ), pitchfork (danh từ).

tuning fork Danh từ

US/ˈtuː.niɳ.fɔrk/ giọng người thật

Nghĩa: Thanh mẫu, âm thoa.

Xem đầy đủ từ "tuning fork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fork Danh từ

UK/fɔːk/US/fɔɹk/ giọng người thật

Nghĩa: Thanh mẫu, âm thoa.

Xem đầy đủ từ "fork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitchfork Danh từ

UK/ˈpɪt͡ʃˌfɔɹk/US/ˈpɪt͡ʃˌfɔɹk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thanh mẫu, âm thoa.

Xem đầy đủ từ "pitchfork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diapason Danh từ

UK/daɪəˈpeɪzən/US/daɪəˈpeɪzən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm thoa, thanh mẫu.

Xem đầy đủ từ "diapason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Âm thoa tiếng Anh là gì?

"âm thoa" trong tiếng Anh là tuning fork (danh từ), fork (danh từ), pitchfork (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tuning fork": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "fork": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.