TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ân xá tiếng Anh là gì?

"ân xá" trong tiếng Anh là indulgence (danh từ), amnesty (ngoại động từ), pardon.

indulgence Danh từ

UK/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/US/ɪnˈdʌl.d͡ʒəns/

Nghĩa: ơn xá, ân xá

Xem đầy đủ từ "indulgence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amnesty Ngoại động từ

UK/ˈæm.nɪ.sti/US/ˈæm.nɪ.sti/

Nghĩa: Ân xá.

Xem đầy đủ từ "amnesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pardon

UK/ˈpɑːdn̩/US/ˈpɑɹdn̩/

Xem đầy đủ từ "pardon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprieve Danh từ

UK/ɹɪˈpɹiːv/US/ɹɪˈpɹiːv/

Nghĩa: Sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội.

Xem đầy đủ từ "reprieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ân xá tiếng Anh là gì?

"ân xá" trong tiếng Anh là indulgence (danh từ), amnesty (ngoại động từ), pardon.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.