TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Êm tai tiếng Anh là gì?

"êm tai" trong tiếng Anh là euphonious (tính từ), melodious (tính từ), canorous (tính từ).

euphonious Tính từ

UK/juːˈfəʊ.nɪ.əs/US/juˈfoʊ.ni.əs/

Nghĩa: Êm tai, thuận tai.

Xem đầy đủ từ "euphonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodious Tính từ

UK/məˈləʊdi.əs/US/məˈloʊdi.əs/

Nghĩa: Du dương, êm tai.

Xem đầy đủ từ "melodious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canorous Tính từ

US/kə.ˈnɔr.əs/

Nghĩa: Êm tai, du dương.

Xem đầy đủ từ "canorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphonic Tính từ

UK/juːˈfɒnɪk/US/juˈfɑnɪk/

Nghĩa: Êm tai, thuận tai.

Xem đầy đủ từ "euphonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphonical Tính từ

Nghĩa: Êm tai, thuận tai.

Xem đầy đủ từ "euphonical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

musical Tính từ

UK/ˈmju.zɪ.kəl/US/ˈmju.zɪ.kəl/

Nghĩa: Du dương, êm tai, thánh thót.

  • a musical voicegiọng nói du dương

Xem đầy đủ từ "musical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonious Tính từ

UK/hɑːˈməʊni.əs/US/hɑɹˈmoʊni.əs/

Nghĩa: Du dương, êm tai; hoà âm.

Xem đầy đủ từ "harmonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canorousness Danh từ

UK/ˈkænəɹəsnəs/US/ˈkænəɹəsnəs/

Nghĩa: Sự êm tai; tính du dương.

Xem đầy đủ từ "canorousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodiousness Danh từ

US/mə.ˈloʊ.di.əs.nəs/

Nghĩa: Tính du dương, tính êm tai.

Xem đầy đủ từ "melodiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

euphony Danh từ

UK/ˈjuːfəni/US/ˈjuːfəni/

Nghĩa: Tính thuận tai, tính êm tai.

Xem đầy đủ từ "euphony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Êm tai tiếng Anh là gì?

"êm tai" trong tiếng Anh là euphonious (tính từ), melodious (tính từ), canorous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.