TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ô kê tiếng Anh là gì?

"ô kê" trong tiếng Anh là OK (danh từ), silkie (danh từ), thumbs up (động từ).

OK Danh từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌoʊˈkeɪ/

Nghĩa: Đồng ý, được, OK, ô kê, nhất trí, tốt.

Xem đầy đủ từ "OK": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silkie Danh từ

UK/ˈsɪlki/US/ˈsɪlki/

Nghĩa: Gà ác, ô cốt kê, ô kê.

Xem đầy đủ từ "silkie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thumbs up Động từ

Nghĩa: Là hành động có nghĩa là đồng ý, tán thành, ô kê

Xem đầy đủ từ "thumbs up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

okay

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ô kê tiếng Anh là gì?

"ô kê" trong tiếng Anh là OK (danh từ), silkie (danh từ), thumbs up (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.