Ô tô tiếng Anh là gì?
"ô tô" trong tiếng Anh là car (danh từ), automobile (danh từ), bus (danh từ).
car Danh từ
UK/kɑː/US/kɑɹ/
Nghĩa: xe hơi, ô tô, xe ô tô, xe
- Tom isn't able to drive a car.Tom không biết lái ô tô.
- His car soon went out of sight.Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
automobile Danh từ
UK/ˈɔː.tə.məˌbiːl/US/ˈɔː.tə.məˌbil/
Nghĩa: xe hơi, ô tô, xe
bus Danh từ
UK/bʌs/US/bʌs/
Nghĩa: Máy bay; ô tô; mô tô.
motor Danh từ
UK/ˈməʊtə/US/ˈmoʊtəɹ/
Nghĩa: Ô tô.
automotive Tính từ
UK/ˌɔːtəˈməʊtɪv/US/ˌɔtəˈmoʊtɪv/
Nghĩa: Ô tô.
Câu hỏi thường gặp
Ô tô tiếng Anh là gì?
"ô tô" trong tiếng Anh là car (danh từ), automobile (danh từ), bus (danh từ).