TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Úc tiếng Anh là gì?

"úc" trong tiếng Anh là Australian (tính từ), Australia (danh từ riêng), brumby (danh từ).

Australian Tính từ

UK/ɒsˈtɹeɪ.liː.ən/US/ɔˈstɹeɪljən/

Nghĩa: Úc.

  • I've never met anyone who knows as much about Australian history as Tom does.Tôi chưa từng gặp ai biết nhiều về lịch sử nước Úc nhiều như Tom.
  • Where's the Australian embassy?Đại sứ quán Úc ở đâu?

Xem đầy đủ từ "Australian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Australia Danh từ riêng

UK/ɒˈstɹeɪ.liː.ə/US/ɔˈstɹeɪl.jə/

Nghĩa: Úc, Úc Đại Lợi, Châu Úc, Úc Châu, Ô-xtrây-li-a, nước Úc.

  • The legal age for marriage in Australia is 18.Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18.
  • They say Australia is a beautiful country.Người ta nói Úc là một quốc gia xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "Australia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brumby Danh từ

UK/ˈbɹʌmbi/US/ˈbɹʌmbi/

Nghĩa: Úc, (thông tục) ngựa chưa thuần.

Xem đầy đủ từ "brumby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jingle Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪŋɡl̩/US/ˈd͡ʒɪŋɡ(ə)l/

Nghĩa: Ai-len, Úc: một xe hai bánh có mui.

Xem đầy đủ từ "jingle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Úc tiếng Anh là gì?

"úc" trong tiếng Anh là Australian (tính từ), Australia (danh từ riêng), brumby (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.