TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ý thức tiếng Anh là gì?

"ý thức" trong tiếng Anh là consciousness (danh từ), sense (danh từ), recognize.

consciousness Danh từ

UK/ˈkɒnʃəsnəs/US/ˈkɑnʃəsnəs/

Nghĩa: ý thức

  • The universe is a giant brain. And it has its own consciousness.Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.

Xem đầy đủ từ "consciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sense Danh từ

UK/sɛns/US/sɛns/

Nghĩa: Ý thức.

  • sense of responsibilityý thức trách nhiệm
  • to labour under a sense of wrongbị giày vò vì biết mình có lỗi

Xem đầy đủ từ "sense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognize

UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/US/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/

Xem đầy đủ từ "recognize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awareness

UK/əˈwɛə.nəs/US/əˈwɛɹ.nəs/

Xem đầy đủ từ "awareness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ý thức tiếng Anh là gì?

"ý thức" trong tiếng Anh là consciousness (danh từ), sense (danh từ), recognize.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.