awareness
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈwɛə.nəs/
US/əˈwɛɹ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
awareness nghĩa là nhận thức.
Nghĩa của awareness
Danh từ
- Nhận thức.
Dạng từ của awareness
| Số nhiều | awarenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awareness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của awareness
Câu hỏi thường gặp
awareness nghĩa là gì?
awareness (danh từ) nghĩa là nhận thức.
awareness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awareness: giọng Anh (UK) /əˈwɛə.nəs/, giọng Mỹ (US) /əˈwɛɹ.nəs/.