Ăn chay tiếng Anh là gì?
"ăn chay" trong tiếng Anh là vegetarian (tính từ), fast (nội động từ), vegan (tính từ).
vegetarian Tính từ
UK/vɛ.d͡ʒɪˈtɛə.ɹi.ən/US/vɛ.d͡ʒɪˈtɛ.ɹi.ən/
Nghĩa: Ăn chay; chay.
- They are vegetarians.Tụi nó là những người ăn chay.
- Tom is also a vegetarian.Tom còn là một người ăn chay.
fast Nội động từ
UK/fɑːst/US/fæst/
Nghĩa: Ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo...).
vegan Tính từ
UK/ˈviːɡən/US/ˈviːɡən/
Nghĩa: Ăn chay.
- Are you vegan?Bạn có ăn chay không?
- Tom is vegan.Tom ăn chay.
abstinence Danh từ
UK/ˈæb.stɪ.nəns/US/ˈæb.stɪ.nəns/
Nghĩa: Sự ăn chay, sự nhịn ăn.
Câu hỏi thường gặp
Ăn chay tiếng Anh là gì?
"ăn chay" trong tiếng Anh là vegetarian (tính từ), fast (nội động từ), vegan (tính từ).