TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đá cuội tiếng Anh là gì?

"đá cuội" trong tiếng Anh là pebble (danh từ), shingle (danh từ), pebblestone (danh từ).

pebble Danh từ

UK/ˈpɛbəl/US/ˈpɛbəl/

Nghĩa: Đá cuội, sỏi.

Xem đầy đủ từ "pebble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shingle Danh từ

UK/ˈʃɪŋ.ɡəl/US/ˈʃɪŋ.ɡəl/

Nghĩa: Đá cuội (trên bãi biển).

Xem đầy đủ từ "shingle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pebblestone Danh từ

Nghĩa: Đá cuội, đá sỏi.

Xem đầy đủ từ "pebblestone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boulder Danh từ

UK/ˈbəʊl.də(ɹ)/US/ˈboʊl.dɚ/

Nghĩa: Đá cuội.

Xem đầy đủ từ "boulder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowlder Danh từ

Nghĩa: Đá cuội.

Xem đầy đủ từ "bowlder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đá cuội tiếng Anh là gì?

"đá cuội" trong tiếng Anh là pebble (danh từ), shingle (danh từ), pebblestone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.