Đáng kính trọng tiếng Anh là gì?
"đáng kính trọng" trong tiếng Anh là honourable (tính từ), reputable (tính từ), honourably (phó từ).
honourable Tính từ
Nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
reputable Tính từ
UK/ˈɹɛpjʊtəbəl/US/ˈɹɛpjʊtəbəl/
Nghĩa: Có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng.
honourably Phó từ
UK/ˈɒnəɹəbli/US/ˈɑnəɹəbli/
Nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
reputably Phó từ
Nghĩa: Có danh tiếng tốt; đáng kính trọng, đáng tin.
august Tính từ
UK/ɔːˈɡʌst/US/ɔˈɡʌst/
Nghĩa: Đáng kính trọng.
Câu hỏi thường gặp
Đáng kính trọng tiếng Anh là gì?
"đáng kính trọng" trong tiếng Anh là honourable (tính từ), reputable (tính từ), honourably (phó từ).