TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng kính trọng tiếng Anh là gì?

"đáng kính trọng" trong tiếng Anh là honourable (tính từ), reputable (tính từ), honourably (phó từ).

honourable Tính từ

Nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng.

Xem đầy đủ từ "honourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reputable Tính từ

UK/ˈɹɛpjʊtəbəl/US/ˈɹɛpjʊtəbəl/

Nghĩa: Có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng.

Xem đầy đủ từ "reputable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honourably Phó từ

UK/ˈɒnəɹəbli/US/ˈɑnəɹəbli/

Nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng.

Xem đầy đủ từ "honourably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reputably Phó từ

Nghĩa: Có danh tiếng tốt; đáng kính trọng, đáng tin.

Xem đầy đủ từ "reputably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

august Tính từ

UK/ɔːˈɡʌst/US/ɔˈɡʌst/

Nghĩa: Đáng kính trọng.

Xem đầy đủ từ "august": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng kính trọng tiếng Anh là gì?

"đáng kính trọng" trong tiếng Anh là honourable (tính từ), reputable (tính từ), honourably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.