Đáng mến tiếng Anh là gì?
"đáng mến" trong tiếng Anh là recommendable (tính từ), adorably (phó từ), dear (tính từ).
recommendable Tính từ
US/ˌrɛ.kə.ˈmɛn.də.bᵊl/
Nghĩa: Đáng mến (người).
adorably Phó từ
UK/əˈdɔɹəbli/US/əˈdɔɹəbli/
Nghĩa: Đáng mến, đáng yêu.
dear Tính từ
UK/dɪə/US/dɪɹ/
Nghĩa: Đáng yêu, đáng mến.
- what a dear child!thằng bé đáng yêu quá!
dearly Tính từ
UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/
Nghĩa: Đáng yêu, đáng mến.
- what a dear child!thằng bé đáng yêu quá!
Câu hỏi thường gặp
Đáng mến tiếng Anh là gì?
"đáng mến" trong tiếng Anh là recommendable (tính từ), adorably (phó từ), dear (tính từ).