TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng mến tiếng Anh là gì?

"đáng mến" trong tiếng Anh là recommendable (tính từ), adorably (phó từ), dear (tính từ).

recommendable Tính từ

US/ˌrɛ.kə.ˈmɛn.də.bᵊl/

Nghĩa: Đáng mến (người).

Xem đầy đủ từ "recommendable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorably Phó từ

UK/əˈdɔɹəbli/US/əˈdɔɹəbli/

Nghĩa: Đáng mến, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "adorably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear Tính từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Nghĩa: Đáng yêu, đáng mến.

  • what a dear child!thằng bé đáng yêu quá!

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Tính từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/

Nghĩa: Đáng yêu, đáng mến.

  • what a dear child!thằng bé đáng yêu quá!

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng mến tiếng Anh là gì?

"đáng mến" trong tiếng Anh là recommendable (tính từ), adorably (phó từ), dear (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.