Đáng thèm muốn tiếng Anh là gì?
"đáng thèm muốn" trong tiếng Anh là desirable (tính từ), enviable (tính từ), enviably (phó từ).
desirable Tính từ
UK/dɪˈzaɪəɹəbəl/US/dɪˈzaɪɹəbəl/
Nghĩa: Đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao.
enviable Tính từ
UK/ˈɛn.vi.ə.bl̩/US/ˈɛn.vɪ.ə.b(ə)l/
Nghĩa: Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị.
enviably Phó từ
Nghĩa: Đáng thèm muốn, đáng ganh tị.
plummy Tính từ
UK/ˈplʌmi/US/ˈplʌmi/
Nghĩa: Tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn.
desirability Danh từ
US/dɪ.ˌzɑɪ.rə.ˈbɪ.lə.ti/
Nghĩa: Sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao.
desirableness Danh từ
US/dɪ.ˈzɑɪ.rə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao.
Câu hỏi thường gặp
Đáng thèm muốn tiếng Anh là gì?
"đáng thèm muốn" trong tiếng Anh là desirable (tính từ), enviable (tính từ), enviably (phó từ).