Đáng trọng tiếng Anh là gì?
"đáng trọng" trong tiếng Anh là worthy (tính từ), respectable (tính từ), prizable (tính từ).
worthy Tính từ
UK/ˈwɜː.ði/US/ˈwɝ.ði/
Nghĩa: Xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người).
- worthy peoplengười xứng đáng, người đáng kính trọng
respectable Tính từ
US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/
Nghĩa: Đáng trọng; đáng kính.
prizable Tính từ
Nghĩa: Đáng quý; đáng trọng; có giá trị.
worthily Phó từ
US/ˈwɜː.ði.li/
Nghĩa: Đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người).
respectability Danh từ
UK/ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/US/ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Người đáng trọng.
Câu hỏi thường gặp
Đáng trọng tiếng Anh là gì?
"đáng trọng" trong tiếng Anh là worthy (tính từ), respectable (tính từ), prizable (tính từ).