TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng trọng tiếng Anh là gì?

"đáng trọng" trong tiếng Anh là worthy (tính từ), respectable (tính từ), prizable (tính từ).

worthy Tính từ

UK/ˈwɜː.ði/US/ˈwɝ.ði/

Nghĩa: Xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người).

  • worthy peoplengười xứng đáng, người đáng kính trọng

Xem đầy đủ từ "worthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respectable Tính từ

US/rɪ.ˈspɛk.tə.bəl/

Nghĩa: Đáng trọng; đáng kính.

Xem đầy đủ từ "respectable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prizable Tính từ

Nghĩa: Đáng quý; đáng trọng; có giá trị.

Xem đầy đủ từ "prizable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthily Phó từ

US/ˈwɜː.ði.li/

Nghĩa: Đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người).

Xem đầy đủ từ "worthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respectability Danh từ

UK/ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/US/ɹɪˌspɛktəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Người đáng trọng.

Xem đầy đủ từ "respectability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng trọng tiếng Anh là gì?

"đáng trọng" trong tiếng Anh là worthy (tính từ), respectable (tính từ), prizable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.