Đánh lưới tiếng Anh là gì?
"đánh lưới" trong tiếng Anh là net (nội động từ), enmesh (ngoại động từ), trammel (ngoại động từ).
net Nội động từ
UK/nɛt/US/nɛt/
Nghĩa: Đánh lưới.
- to net fishđánh cá bằng lưới
- to net birdsbẫy chim bằng lưới
enmesh Ngoại động từ
UK/ɛnˈmɛʃ/US/ɛnˈmɛʃ/
Nghĩa: Đánh (bằng) lưới (cá...).
trammel Ngoại động từ
UK/ˈtræməl/US/ˈtræməl/
Nghĩa: Đánh (bằng) lưới.
netting Danh từ
UK/ˈnɛtɪŋ/US/ˈnɛtɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh lưới, sự giăng lưới.
Câu hỏi thường gặp
Đánh lưới tiếng Anh là gì?
"đánh lưới" trong tiếng Anh là net (nội động từ), enmesh (ngoại động từ), trammel (ngoại động từ).