TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh lưới tiếng Anh là gì?

"đánh lưới" trong tiếng Anh là net (nội động từ), enmesh (ngoại động từ), trammel (ngoại động từ).

net Nội động từ

UK/nɛt/US/nɛt/

Nghĩa: Đánh lưới.

  • to net fishđánh cá bằng lưới
  • to net birdsbẫy chim bằng lưới

Xem đầy đủ từ "net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enmesh Ngoại động từ

UK/ɛnˈmɛʃ/US/ɛnˈmɛʃ/

Nghĩa: Đánh (bằng) lưới (cá...).

Xem đầy đủ từ "enmesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trammel Ngoại động từ

UK/ˈtræməl/US/ˈtræməl/

Nghĩa: Đánh (bằng) lưới.

Xem đầy đủ từ "trammel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

netting Danh từ

UK/ˈnɛtɪŋ/US/ˈnɛtɪŋ/

Nghĩa: Sự đánh lưới, sự giăng lưới.

Xem đầy đủ từ "netting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh lưới tiếng Anh là gì?

"đánh lưới" trong tiếng Anh là net (nội động từ), enmesh (ngoại động từ), trammel (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.