TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh rắm tiếng Anh là gì?

"đánh rắm" trong tiếng Anh là fart (danh từ), break wind (động từ), pass gas (động từ).

fart Danh từ

UK/fɑːt/US/fɑɹt/

Nghĩa: đánh rắm, trung tiện, rắm, địt

  • Who farted?Ai đã đánh rắm vậy?

Xem đầy đủ từ "fart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break wind Động từ

Nghĩa: Trung tiện, đánh rắm, xì hơi, thả bom.

  • I broke wind and excused myself afterwards.Tôi lỡ đánh rắm ra ngoài và đã xin lỗi sau đó
  • He accidentally broke wind during the quiet part of the meeting.Anh ấy vô tình đánh rắm trong lúc cuộc họp đang yên tĩnh

Xem đầy đủ từ "break wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass gas Động từ

Nghĩa: Trung tiện, đánh rắm.

  • He passed away while passing gas.Anh ấy qua đời trong lúc đang đánh rắm

Xem đầy đủ từ "pass gas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beef Nội động từ

UK/biːf/US/bif/

Nghĩa: Đánh rắm.

Xem đầy đủ từ "beef": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh rắm tiếng Anh là gì?

"đánh rắm" trong tiếng Anh là fart (danh từ), break wind (động từ), pass gas (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.