Đánh rắm tiếng Anh là gì?
"đánh rắm" trong tiếng Anh là fart (danh từ), break wind (động từ), pass gas (động từ).
fart Danh từ
UK/fɑːt/US/fɑɹt/
Nghĩa: đánh rắm, trung tiện, rắm, địt
- Who farted?Ai đã đánh rắm vậy?
break wind Động từ
Nghĩa: Trung tiện, đánh rắm, xì hơi, thả bom.
- I broke wind and excused myself afterwards.Tôi lỡ đánh rắm ra ngoài và đã xin lỗi sau đó
- He accidentally broke wind during the quiet part of the meeting.Anh ấy vô tình đánh rắm trong lúc cuộc họp đang yên tĩnh
pass gas Động từ
Nghĩa: Trung tiện, đánh rắm.
- He passed away while passing gas.Anh ấy qua đời trong lúc đang đánh rắm
beef Nội động từ
UK/biːf/US/bif/
Nghĩa: Đánh rắm.
Câu hỏi thường gặp
Đánh rắm tiếng Anh là gì?
"đánh rắm" trong tiếng Anh là fart (danh từ), break wind (động từ), pass gas (động từ).